|

Gởi bởi : Thành viên Ngày gởi: Ngày 21, tháng 09, 2011
Số lần xem : 866 Nhận xét: 0 Số lần download: 1 Số lần gởi qua email: 0
|
Các lựa chọn cho hạ tầng giao thông trên trục Bắc Nam ở Việt Nam
Tác giả : Huỳnh Thế Du
Nhà xuất bản : Không Biết
Thư mục : Kiến Thức Xã Hội
Mã số sách : 9840
Loại file :
Số trang : 56 trang
Tìm kiếm sách trên thư viện:
Loading
*
Gởi cho bạn bè
*
Đánh giá và nhận xét file
Các dự báo về nhu cầu giao thông đang được sử dụng để thiết kế hệ thống giao thông trong tương lai của Việt Nam là không đủ độ tin cậy. Dựa vào cơ sở dữ liệu này có thể sẽ tạo ra những tác động tiêu cực đến nền kinh tế Việt Nam trong tương lai. Và rất là tốn kém nếu xây dựng hệ thống đường sắt cao tốc ở Việt Nam ít nhất là cho đến thập những năm 2030. Xin giới thiệu bài viết thể hiện quan điểm riêng của tác giả Huỳnh Thế Du về dự án đường sắt cao tốc Bắc - Nam để bạn đọc tham khảo.
MỤC LỤC
GIỚI THIỆU . 1
I. NĂNG LỰC HIỆN HỮU VÀ CÁC KẾ HOẠCH 2
I.1. Đường bộ . 2
I.2. Đường sắt . 3
I.2.1. Đường sắt thông thường 3
I.2.2. Đường sắt cao tốc 3
I.3. Đường hàng không . 4
I.4. Vận tải đường biển . 4
II. ĐÁNH GIÁ CÁC DỰ BÁO NHU CẦU VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH 5
II.1. Khảo sát kinh nghiệm quốc tế . 5
II.2. Các dự báo nhu cầu giao thông hiện có 9
II.2.1. Dự báo của JICA . 9
II.2.2. Dự báo của tư vấn ADB . 11
III. TÍNH TOÁN CHI PHÍ KINH TẾ . 13
III.1. Các thông số và giả định chung 13
III.2. Phân bổ hành khách theo 3 kịch bản . 14
III.3. Các chi phí đầu tư hạ tầng 15
III.3.1. Đường bộ 15
III.3.2. Đường sắt thông thường 15
III.3.3. Đường sắt cao tốc . 15
III.3.4. Đường hàng không 16
III.4. Chi phí vận hành phương tiện vận tải . 17
III.4.1. Đường bộ 17
III.4.2. Đường sắt thông thường 18
III.4.3. Đường sắt cao tốc . 18
III.4.4. Đường hàng không 21
III.4.5. Tổng hợp chi phí vận hành của các loại phương tiện 23
III.5. Giá trị của thời gian đi lại . 24
III.6. Các chi phí ngoại tác khác . 25
IV. SO SÁNH CHI PHÍ KINH TẾ CỦA CÁC LOẠI HÌNH VẬN TẢI 26
IV.1. Kịch bản I: So sánh dựa vào dự báo giao thông của JICA 26
IV.2. Kịch bản II: So sánh dựa vào dự báo nhu cầu đi lại của tư vấn ADB . 27
IV.3. Kịch bản III: So sánh với giả định mỗi tuyến đường được sử dụng tối đa công suất . 28
IV.4. Đánh giá kết quả phân tích chi phí kinh tế 29
V. LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ TÍNH KHẢ THI VỀ TÀI CHÍNH 30
VI. GÁNH NẶNG QUỐC GIA . 32
VII. ĐÁNH GIÁ LỢI ÍCH CỦA ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC 33
VIII. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT CHÍNH SÁCH 34
ii
DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng 1: Dự báo số lưu lượng giao thông của tư vấn ADB (trạm: Bắc Tam Kỳ) . 11
Bảng 2: Dự báo hành khách (triệu người/năm) . 11
Bảng 3: Phân bổ hành khách theo ba phương án (triệu người/năm) 14
Bảng 4: Chi phí vận hành phương tiện vận tải/KH/1719 km (đô-la) . 17
Bảng 5: Chi phí vận hành tàu cao tốc dựa trên ước tính của TEMS Inc. . 20
Bảng 6: Chi phí vận hành hàng không . 22
DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ
Hình 1: Phân bố lượng khách bình quân trên tuyến đường sắt hiện tại . 3
Hình 2: Tăng trưởng luân chuyển hành khách và GDP của Nhật, Trung Quốc và Việt Nam . 5
Hình 3: Tăng trưởng tích lũy bình quân HK-km và GDP . 6
Hình 4: HK-km bình quân đầu người ở Việt Nam và Trung Quốc . 8
Hình 5: Tăng trưởng HK-km và GDP của một số nước thuộc Diễn đàn Giao thông Quốc tế 8
Hình 6: Chi phí hạ tầng hàng năm (triệu đô-la) . 16
Hình 7: Chi phí cố định cho một hành khách theo dự báo vào năm 2030 (đô-la) . 16
Hình 8: Chi phí vận hành có thể cho một người trên 1570km của ĐSCT (đô-la) . 20
Hình 9: Chi phí trên cho một dặm, một ghế của các hãng hàng không Hoa Kỳ . 21
Hình 10: Các khả năng về chi phí vận hàng hàng không ở Việt Nam (đô-la) 22
Hình 11: Chi phí vận hành cho một hành khách trên suốt tuyến Hà nội-TPHCM (đô-la) 23
Hình 12: Giá trị thời gian của một hành khách vào năm 2030 (đô-la) 24
Hình 13: Chi phí ngoại tác cho một hành khách vào năm 2030 (đô-la) 25
Hình 14: Chi phí kinh tế của một hành khách vào năm 2030 (đô-la) 26
Hình 15: Chi phí kinh tế của 3 loại phương tiện (đô-la) . 27
Hình 16: Chi phí kinh tế của một hành khách vào năm 2030 (đô-la) . 27
Hình 17: Chi phí kinh tế của 3 loại phương tiện (đô-la) . 28
Hình 18: Chi phí kinh tế của một hành khách vào năm 2030 (đô-la) . 28
Hình 19: Chi phí kinh tế của 3 loại phương tiện (đô-la) . 29
iii
TỪ VIẾT TẮT
ADB : Ngân hàng Phát triển Châu Á (Asia Development Bank)
CASM : Chi phí một dặm một ghế máy bay (Cost Available Seat Mile)
ĐBCT : Đường bộ cao tốc
ĐS : Đường sắt
ĐSCT : Đường sắt cao tốc
EIU : Cơ quan thông tin của Economist
EU : Liên minh Châu Âu
EUR : Đồng ơ-rô
GDP : Tổng sản phẩm trong nước
GTVT : Giao thông vận tải
HDM4 : Mô hình phát triển và quản lý đường cao tốc
HK : Hành khách
HK-km : Hành khách ki-lô-mét
ITF : Diễn đàn giao thông quốc tế
JICA : Tổ chức hợp tác quốc tế Nhật Bản
NBSC : Cơ quan Thống kê Trung Quốc
NTD : Đồng tiền Đài Loan hay đài tệ
PCE : Đơn vị xe quy đổi
QL1A : Quốc lộ 1A
TCTK : Tổng cục Thống kê
TKTQ : Thống kê Trung Quốc
TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh
USD : Đồng đô-la Mỹ
VITRANSS2 : Dự án Nghiên cứu Toàn diện về Phát triển Bền vững Hệ thống Giao thông Vận
tải Việt Nam
VJC : Liên doanh Tư vấn Việt Nam – Nhật Bản
VND : Đồng tiền Việt Nam hay tiền đồng .
Để tải sách về bạn cần phải
đăng nhập hoặc đăng ký nếu bạn chưa có tài khoản.
Bạn không cần là thành viên
cũng có thể nhận sách này qua email bằng cách soạn tin nhắn
EMAIL 9840
[email_cua_ban] và gởi đến 8788
để nhận sách. (Ví dụ: email của bạn là quoctuan@gmail.com, bạn hãy soạn tin
EMAIL 9840
quoctuan@gmail.com và gởi đến 8788 để nhận sách).
* Kích
thước file: 0.75 MB | 56 trang
Đây là sách định dạng PDF , một định dạng rất quen thuộc dành cho sách điện tử. Bạn có thể đọc bằng Acrobat reader, Foxit reader, ... Nếu chưa có phần mềm, bạn hãy tải phần mềm tại đây.
Foxit reader hoặc Acrobat reader
(Trong trường
hợp file download bị lỗi hoặc link bị die hoặc có password, xin email để liên hệ
admin tại đây. Xin đừng thông báo qua comment ở đưới. Thank you.)
|